• Ống bảo vệ xoắn ốc thủy lực
  • Ống bảo vệ xoắn ốc thủy lực
  • video

Ống bảo vệ xoắn ốc thủy lực

  • 1000m
Ống bảo vệ thủy lực dạng xoắn ốc là một loại ống bọc bền và linh hoạt được thiết kế để bảo vệ ống dẫn thủy lực khỏi bị mài mòn, cắt và các loại hư hỏng khác. Nó được làm từ vật liệu chất lượng cao, có khả năng chống chịu tuyệt vời với dầu, thời tiết và ozone.


spiral guard




▎BỘ BẢO VỆ ỐNG XOẮN THỦY LỰC

Ống bảo vệ xoắn ốc thủy lực Đây là giải pháp tiết kiệm chi phí để bảo vệ ống dẫn thủy lực trong nhiều ứng dụng khác nhau. Sản phẩm được thiết kế để quấn quanh ống dẫn và cung cấp khả năng bảo vệ tuyệt vời chống lại sự mài mòn, vết cắt và các loại hư hỏng khác.thiết kế hình xoắn ốcCho phép sự linh hoạt và dễ dàng lắp đặt, trong khi vật liệu chất lượng cao đảm bảo hiệu suất lâu dài.




▎ĐẶC ĐIỂM SẢN PHẨM 

  • Thiết kế bền bỉ và linh hoạt

  • Cung cấp khả năng bảo vệ tuyệt vời chống lại sự mài mòn, vết cắt và các loại hư hại khác.

  • Thiết kế hình xoắn ốc mang lại sự linh hoạt và dễ dàng lắp đặt.

  • Vật liệu chất lượng cao mang lại khả năng chống chịu tuyệt vời với dầu, thời tiết và ozone.

  • Giải pháp tiết kiệm chi phí để bảo vệ ống dẫn thủy lực.




▎ĐẶC TÍNH VẬT LÝ

Vật liệuPolypropylene(PP()
Tính khí làm việcthiên nhiên-40~ +105
Độ bền kéoNhiệt độ bình thường ≥25Mpa; -40×24H≥30Mpa
Sức mạnh va đậpTuân thủ tiêu chuẩn GB/T 2411-1843
Tính dễ cháyKhông chống cháy
Khả năng chống mài mònDùng lực 5N chà xát sản phẩm 100 vòng, sau đó mài nhẵn bằng máy. Bánh mài H-18. Lượng hao hụt khối lượng nhỏ hơn 2 mg sau khi mài. mài mòn.
Khả năng chống dầuChất chống dầu: - lau bề mặt bằng xăng 93# và  toluen hỗn hợp  giải pháp  trong 5 phút,  cái  vật mẫu    không bị đổi màu và độ dính.
Nhiệt độ thấp và cao
Sức chống cự
80× 1H→ RT0.5H→-40× 1H→ RT 0.5H như một chu kỳ, sau 5 Sau nhiều chu kỳ, mẫu không có dấu hiệu biến dạng, nứt nẻ, dính nhớt.răng, v.v.
Màu sắcĐen
Chứng nhậnRohs
Dụng cụ cắtDao nóng




▎ỨNG DỤNG

Hệ thống thủy lựcVỏ bọc bảo vệ xoắn ốc Hose SleeveingGiúp bảo vệ ống dẫn thủy lực khỏi hư hại trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau, bao gồm:

  • Khai thác mỏ

  • Sự thi công

  • Nông nghiệp

  • Dầu khí

  • Hàng hải

  • Chế tạo

hydraulic hose spiral wrap




▎BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Phần KHÔNG
NHẬN DẠNG
(mm)
CỦA
(mm)
Tường
Độ dày
(mm()
Sân bóng đá
(mm)
Ngày đóng gói
(mm)
  Đóng gói
Chiều dài
(m/cuộn)
HPS-PP-SX-008-BK-CS8 11 1,5 10 8~122/20/50/100/200
HPS-PP-SX-010-BK-CS10 12,8 1.4 11 10~142/20/50/100/200
HPS-PP-SX-012-BK-CS12 15 1,5 12 12~162/20/50/100/200
HPS-PP-SX-014-BK-CS14 17 1,5 13 14~182/20/50/100/200
HPS-PP-SX-016-BK-CS16 19,6 1.8 15 16~202/20/50/100/200
HPS-PP-SX-018-BK-CS18 21,6 1.8 16 18~222/20/50/100
HPS-PP-SX-020-BK-CS20 24 2 18 20~242/20/50/100
HPS-PP-SX-021-BK-CS21 25 2 18 21~252/20/50/100
HPS-PP-SX-022-BK-CS22 26 2 18 22~252/20/50/100
HPS-PP-SX-023-BK-CS23 27 2 19.2 23~282/20/50/100/150
HPS-PP-SX-024-BK-CS24 28 2 21 24~282/20/50/100/150
HPS-PP-SX-025-BK-CS25 29,8 2.4 21,5 25~302/20/50/100/150
HPS-PP-SX-028-BK-CS28 33.2 2.6 23 28~322/20/50/100/150
HPS-PP-SX-030-BK-CS30 34,8 2.4 22,5 30~352/20/50/100/150
HPS-PP-SX-032-BK-CS32 37,6 2.8 23 32~382/20/50/100
HPS-PP-SX-035-BK-CS35 40,6 2.8 24 35~402/20/50/100
HPS-PP-SX-038-BK-CS38 44 3 25 38~432/20/50/100
HPS-PP-SX-040-BK-CS40 47 3,5 27 40~452-20-50
HPS-PP-SX-042-BK-CS42 49 3,5 25 42~482-20-50
HPS-PP-SX-045-BK-CS45 53 4 28 45~502-20-50
HPS-PP-SX-048-BK-CS48 56 4 28 48~522-20-50
HPS-PP-SX-050-BK-CS50 59 4,5 29 50~552-20-50
HPS-PP-SX-052-BK-CS52 61 4,5 29 52~582-20-50
HPS-PP-SX-055-BK-CS55 64 4,5 30 55~602-20-50
HPS-PP-SX-060-BK-CS60 69 4,5 30 60~652-20-50
HPS-PP-SX-063-BK-CS63 72 4,5 30 63~682-20-50
HPS-PP-SX-065-BK-CS65 74 4,5 30 65~702-20-50
HPS-PP-SX-067-BK-CS67 76 4,5 30 67~7202-10-20
HPS-PP-SX-070-BK-CS70 79 4,5 34 70~7502-10-20
HPS-PP-SX-074-BK-CS74 84 5 34 74~802-10
HPS-PP-SX-075-BK-CS75 85 5 42 75~782-10
HPS-PP-SX-080-BK-CS80 91 5.5 45 80~852-10
HPS-PP-SX-088-BK-CS88 99 5.5 45 88~952-10
HPS-PP-SX-090-BK-CS90 101 5.5 45 90~972-10
HPS-PP-SX-100-BK-CS100 112 6 50 100~1102-10
HPS-PP-SX-150-BK-CS150 162 6 38 150~1802 
HPS-PP-SX-200-BK-CS200 210 5 50 200~3002 



▎KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG

Chi phí do chất lượng kém: <2,5%
Giao hàng đúng hạn: 100%
Mức độ hài lòng của khách hàng: 98%
Lượng giao hàng (ppm) <900
Lượng giao hàng (ppm) <35 (dành cho khách hàng ô tô)

Sản phẩm liên quan

Nhận giá mới nhất? Chúng tôi sẽ trả lời sớm nhất có thể (trong vòng 12 giờ)