▎VỎ BẢO VỆ ỐNG XOẮN TIẾT KIỆM
Vỏ bảo vệ ống xoắn tiết kiệm chi phíđược làm từ vật liệu có mật độ cao Polypropylene (PP),Bảo vệ ống dẫn thủy lực của bạn khỏi bị mài mòn do bụi bẩn, đá và các chất bẩn khác; nó Sản phẩm có thể lắp đặt dễ dàng mà không cần tháo đầu nối hoặc thiết bị đầu cuối, đây là giải pháp quản lý cáp đơn giản cho ống dẫn thủy lực, đường ống và cáp.

▎TÍNH NĂNG SẢN PHẨM
Nhờ hình dạng xoắn ốc, sản phẩm có thể dễ dàng lắp đặt sau khi hoàn tất việc lắp ráp ống dẫn.
Giải pháp tiết kiệm chi phí để bảo vệ ống dẫn và cabin khỏi mài mòn và va đập.
Đã được chứng minh trong điều kiện khắc nghiệt.
Thiết kế xoắn ốc giúp dễ dàng lắp đặt tại chỗ mà không cần tháo các ống cao su.
▎ĐẶC TÍNH VẬT LÝ
| Tính chất vật lý | Chi tiết |
| Vật liệu | Polypropylene (PP) |
| Nhiệt độ làm việc | -40℃ ~ +105℃ |
| Độ bền kéo | Nhiệt độ bình thường ≥25Mpa; -40℃×24H ≥30Mpa |
| Sức mạnh va đập | Tuân thủ tiêu chuẩn GB/T 2411-1843 |
| Tính dễ cháy | Không chống cháy |
| Khả năng chống mài mòn | Dùng lực 5N chà xát sản phẩm 100 vòng, sau đó mài nhẵn bằng đá mài H-18. Lượng hao hụt trọng lượng nhỏ hơn 2 mg sau khi mài. |
| Khả năng chống dầu | Chất chống dầu: - Chà xát bề mặt bằng xăng 93# và toluene Sau khi trộn dung dịch trong 5 phút, mẫu không bị biến đổi màu sắc. và độ dính. |
| Khả năng chịu nhiệt độ thấp và cao | 80℃×1H→RT0.5H→-40℃×1H→RT 0.5H như một chu trình, sau 5 Sau nhiều chu kỳ, mẫu không có dấu hiệu biến dạng, nứt nẻ, dính nhớt.răng, v.v. |
| Màu sắc | Đen |
| Chứng nhận | RoHS |
| Dụng cụ cắt | Dao nóng |
▎BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Phần KHÔNG | ID (mm) | CỦA (mm) | Thành dàyđộ dày (mm) | Bước ren (m)m) | Bundvà Đường kính (mm) | Chiều dài đóng gói (m/thìa)l) |
| HPS-PP-SX-008-BK-CS | 8 | 11 | 1,5 | 10 | 8~12 | 2/20/50/100/200 |
| HPS-PP-SX-010-BK-CS | 10 | 12,8 | 1.4 | 11 | 10~14 | 2/20/50/100/200 |
| HPS-PP-SX-012-BK-CS | 12 | 15 | 1,5 | 12 | 12~16 | 2/20/50/100/200 |
| HPS-PP-SX-014-BK-CS | 14 | 17 | 1,5 | 13 | 14~18 | 2/20/50/100/200 |
| HPS-PP-SX-016-BK-CS | 16 | 19,6 | 1.8 | 15 | 16~20 | 2/20/50/100/200 |
| HPS-PP-SX-018-BK-CS | 18 | 21,6 | 1.8 | 16 | 18~22 | 2/20/50/100 |
| HPS-PP-SX-020-BK-CS | 20 | 24 | 2 | 18 | 20~24 | 2/20/50/100 |
| HPS-PP-SX-021-BK-CS | 21 | 25 | 2 | 18 | 21~25 | 2/20/50/100 |
| HPS-PP-SX-022-BK-CS | 22 | 26 | 2 | 18 | 22~25 | 2/20/50/100 |
| HPS-PP-SX-023-BK-CS | 23 | 27 | 2 | 19.2 | 23~28 | 2/20/50/100/150 |
| HPS-PP-SX-024-BK-CS | 24 | 28 | 2 | 21 | 24~28 | 2/20/50/100/150 |
| HPS-PP-SX-025-BK-CS | 25 | 29,8 | 2.4 | 21,5 | 25~30 | 2/20/50/100/150 |
| HPS-PP-SX-028-BK-CS | 28 | 33.2 | 2.6 | 23 | 28~32 | 2/20/50/100/150 |
| HPS-PP-SX-030-BK-CS | 30 | 34,8 | 2.4 | 22,5 | 30~35 | 2/20/50/100/150 |
| HPS-PP-SX-032-BK-CS | 32 | 37,6 | 2.8 | 23 | 32~38 | 2/20/50/100 |
| HPS-PP-SX-035-BK-CS | 35 | 40,6 | 2.8 | 24 | 35~40 | 2/20/50/100 |
| HPS-PP-SX-038-BK-CS | 38 | 44 | 3 | 25 | 38~43 | 2/20/50/100 |
| HPS-PP-SX-040-BK-CS | 40 | 47 | 3.5 | 27 | 40~45 | 20/2/1950 |
| HPS-PP-SX-042-BK-CS | 42 | 49 | 3.5 | 25 | 42~48 | 20/2/1950 |
| HPS-PP-SX-045-BK-CS | 45 | 53 | 4 | 28 | 45~50 | 20/2/1950 |
| HPS-PP-SX-048-BK-CS | 48 | 56 | 4 | 28 | 48~52 | 20/2/1950 |
| HPS-PP-SX-050-BK-CS | 50 | 59 | 4,5 | 29 | 50~55 | 20/2/1950 |
| HPS-PP-SX-052-BK-CS | 52 | 61 | 4,5 | 29 | 52~58 | 20/2/1950 |
| HPS-PP-SX-055-BK-CS | 55 | 64 | 4,5 | 30 | 55~60 | 20/2/1950 |
| HPS-PP-SX-060-BK-CS | 60 | 69 | 4,5 | 30 | 60~65 | 20/2/1950 |
| HPS-PP-SX-063-BK-CS | 63 | 72 | 4,5 | 30 | 63~68 | 20/2/1950 |
| HPS-PP-SX-065-BK-CS | 65 | 74 | 4,5 | 30 | 65~70 | 20/2/1950 |
| HPS-PP-SX-067-BK-CS | 67 | 76 | 4,5 | 30 | 67~72 | 2/20/20 |
| HPS-PP-SX-070-BK-CS | 70 | 79 | 4,5 | 34 | 70~75 | 20/02/2020 |
| HPS-PP-SX-074-BK-CS | 74 | 84 | 5 | 34 | 74~80 | 2/10 |
| HPS-PP-SX-075-BK-CS | 75 | 85 | 5 | 42 | 75~78 | 2/10 |
| HPS-PP-SX-080-BK-CS | 80 | 91 | 5.5 | 45 | 80~85 | 2/10 |
| HPS-PP-SX-088-BK-CS | 88 | 99 | 5.5 | 45 | 88~95 | 2/10 |
| HPS-PP-SX-090-BK-CS | 90 | 101 | 5.5 | 45 | 90~97 | 2/10 |
| HPS-PP-SX-100-BK-CS | 100 | 112 | 6 | 50 | 100~110 | 2/10 |
| HPS-PP-SX-150-BK-CS | 150 | 162 | 6 | 38 | 150~180 | 2 |
| HPS-PP-SX-200-BK-CS | 200 | 210 | 5 | 50 | 200~300 | 2 |
▎ỨNG DỤNG
Vỏ bảo vệ ống xoắn tiết kiệm chi phí Cũng có thể được sử dụng để bó các ống dẫn lại với nhau thành từng nhóm. Lý tưởng cho các ứng dụng trong khai thác mỏ, thiết bị, lâm nghiệp, nông nghiệp, vận tải đường bộ, ô tô, nơi cần bảo vệ hoặc sắp xếp các loại dây cáp, dây điện và các đường ống tương tự khác.
▎KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG
Chi phí do chất lượng kém: <2,5%
Giao hàng đúng hạn: 100%
Mức độ hài lòng của khách hàng: 98%
Lượng giao hàng (ppm) <900
Lượng giao hàng (ppm) <35 (dành cho khách hàng ô tô)